thủ tự

Học thuật
Thân thiện
thủ tự

Thầy thủ tự quét sân chùa vào buổi sáng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người giữ chùa: Chỉ người trách nhiệm trông nom, quản lý chăm sóc một ngôi chùa. Đây thường một vị , ni cô hoặc một tín đồ Phật giáo sống tại chùa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông cụ thủ tự đã sốngngôi chùa này hơn ba mươi năm.
    • Công việc của một thủ tự bao gồm quét dọn, đánh chuông tiếp đón khách thập phương.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm thủ tự": đảm nhận công việc, vai trò của người giữ chùa.
    • Sau khi về hưu, ông ấy xin về làm thủ tự tại một ngôi chùa nhỏquê.
Biến thể từ gần giống
  • Tự trưởng (danh từ): Người đứng đầu, quản lý một ngôi chùa (thường trụ trì).
  • Hương đăng (danh từ): Người lo việc hương khói, đèn nến tại chùa, miếu; công việc phần tương tự thủ tự.
Từ đồng nghĩa
  • Người giữ chùa: Cách giải thích nghĩa đen, rõ ràng nhất của từ "thủ tự".
  • Người trông chùa: Cách nói thông tục, dân dã hơn.
Ghi chú về từ nguyên
  • Từ "thủ tự" nguồn gốc Hán-Việt:
    • "Thủ" (守) có nghĩagiữ, canh giữ, bảo vệ.
    • "Tự" (寺) có nghĩachùa, miếu.
    • "Thủ tự" (守寺) nghĩa là người giữ chùa.
thủ tự

Thầy thủ tự quét sân chùa vào buổi sáng.

  1. Người giữ chùa.